Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đồ ăn" (1)

đồ ăn
phát
Tiếng Anh Danh từfood
Từ vựng của tôi
hâm nóng đồ ăn
warm up food

swap_horiz Từ liên quan "đồ ăn" (2)

đồ ăn sẵn
phát
Tiếng Anh Danh từready-made food
Từ vựng của tôi
Tôi mua đồ ăn sẵn ở siêu thị.
I bought ready-made food at the supermarket.
đồ ăn vặt
Tiếng Anh Cụm từSnack, street food
Từ vựng của tôi
Vợ chồng Tổng thống Hàn Quốc mua đồ ăn vặt tại chợ.
The South Korean President and his wife bought snacks at the market.

format_quote Cụm từ "đồ ăn" (6)

hâm nóng đồ ăn
warm up food
Mẹ dùng đũa cả (đũa nấu ăn) để gắp đồ ăn khi nấu.
Mom uses cooking chopsticks to handle food while cooking.
Mẹ đi siêu thị mua đồ ăn.
My mother goes to the supermarket to buy food.
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.
Tôi mua đồ ăn sẵn ở siêu thị.
I bought ready-made food at the supermarket.
Vợ chồng Tổng thống Hàn Quốc mua đồ ăn vặt tại chợ.
The South Korean President and his wife bought snacks at the market.